noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt lưng, hông. The lumbar region; loin. Ví dụ : "The athlete felt a sharp pain in her lend, making it difficult to bend over. " Vận động viên cảm thấy một cơn đau nhói ở vùng thắt lưng hông, khiến cô ấy khó cúi xuống. anatomy body physiology organ part toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hông, mông. (of a person or animal) The loins; flank; buttocks. Ví dụ : "The boxer's strong lend gave him a powerful punch. " Phần hông và mông vạm vỡ của võ sĩ giúp anh ta có một cú đấm mạnh mẽ. anatomy body physiology part toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay, cho mượn. To allow to be used by someone temporarily, on condition that it or its equivalent will be returned. Ví dụ : "I lent her 10 euros to pay for the train tickets, and she paid me back the next day." Tôi cho cô ấy mượn 10 euro để mua vé tàu, và cô ấy đã trả lại tôi vào ngày hôm sau. finance business toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay, cho mượn. To make a loan. Ví dụ : "My friend needed money for a new book, so I lent him some. " Bạn tôi cần tiền mua sách mới nên tôi đã cho bạn ấy mượn một ít. finance business economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, thích hợp, phù hợp, vừa. To be suitable or applicable, to fit. Ví dụ : "Poems do not lend themselves to translation easily." Thơ không dễ dịch, vì bản chất của nó không phù hợp với việc dịch. aspect function toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay, viện trợ. To afford; to grant or furnish in general. Ví dụ : "Can you lend me some assistance?" Bạn có thể giúp tôi một tay được không? business finance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho mượn. To borrow. Ví dụ : "My friend lent me his notes for the history test. " Bạn tôi đã cho tôi mượn vở ghi chép của anh ấy để ôn cho bài kiểm tra lịch sử. business finance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc