Hình nền cho sharp
BeDict Logo

sharp

/ʃɑːp/ /ʃɑɹp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The pitch pipe sounded out a perfect F♯ (F sharp)."
Còi lên dây phát ra âm F♯ (F thăng) chuẩn xác.
noun

Chỗ nước xoáy, đoạn nước chảy xiết.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài được cảnh báo phải cẩn thận gần chỗ nước xoáy/đoạn nước chảy xiết trong lạch, vì dòng nước chảy nhanh có thể dễ dàng cuốn trôi họ đi.