BeDict Logo

sharp

/ʃɑːp/ /ʃɑɹp/
Hình ảnh minh họa cho sharp: Chỗ nước xoáy, đoạn nước chảy xiết.
noun

Chỗ nước xoáy, đoạn nước chảy xiết.

Những người đi bộ đường dài được cảnh báo phải cẩn thận gần chỗ nước xoáy/đoạn nước chảy xiết trong lạch, vì dòng nước chảy nhanh có thể dễ dàng cuốn trôi họ đi.