Hình nền cho hear
BeDict Logo

hear

/hɪə(ɹ)/ /hɪɹ/ /hjɜː/

Định nghĩa

verb

Nghe, lắng nghe.

Ví dụ :

"I was deaf, and now I can hear."
Trước đây tôi bị điếc, giờ thì tôi đã có thể nghe được rồi.