adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay nói, nói nhiều, ba hoa. Talkative; chatty. Ví dụ : "My neighbor is very loquacious; she talks about her day at work for hours. " Cô hàng xóm của tôi rất hay nói; cô ấy kể về một ngày làm việc của mình cả tiếng đồng hồ. character person language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc