Hình nền cho loquacious
BeDict Logo

loquacious

/ləʊˈkweɪʃəs/ /loʊˈkweɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Hay nói, nói nhiều, ba hoa.

Ví dụ :

"My neighbor is very loquacious; she talks about her day at work for hours. "
Cô hàng xóm của tôi rất hay nói; cô ấy kể về một ngày làm việc của mình cả tiếng đồng hồ.