Hình nền cho bout
BeDict Logo

bout

/bʌʊt/ /ˈbaʊt/

Định nghĩa

noun

Cơn, đợt, giai đoạn.

Ví dụ :

"a bout of drought."
Một đợt hạn hán kéo dài.
noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận lên kế hoạch cho từng luống cày trên cánh đồng để đảm bảo các hàng thẳng tắp cho việc trồng trọt.