Hình nền cho talks
BeDict Logo

talks

/ˈtɔːks/

Định nghĩa

verb

Nói, trò chuyện.

Ví dụ :

"My sister talks to her best friend on the phone every day. "
Chị gái tôi nói chuyện với bạn thân qua điện thoại mỗi ngày.
noun

Những lời răn dạy, Lời khuyên bảo.

Ví dụ :

Sau một ngày khó khăn ở trường, Sarah biết rằng cô bé sắp phải nghe những lời khuyên bảo từ bố mẹ về tầm quan trọng của việc kiểm soát căng thẳng và chia sẻ cảm xúc của mình.