adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay nói, thích nói chuyện, lắm mồm. Of a person, chatting a lot or fond of chatting. Ví dụ : "My neighbor is very chatty; she talks to everyone she sees about her day. " Bà hàng xóm của tôi rất hay nói chuyện; bà ấy gặp ai cũng kể lể về một ngày của mình. character person language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọng văn thân mật, Giọng văn xuề xòa. Of a text or speech, expressed in a conversational style. Ví dụ : "My friend's email was chatty, full of details about her weekend activities. " Email của bạn tôi viết theo giọng văn thân mật, kể rất nhiều chi tiết về những hoạt động cuối tuần của cô ấy. language style communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dài dòng, lắm lời. Supplying more information than necessary; verbose. Ví dụ : "Chatty error messages may help attackers to compromise your server." Những thông báo lỗi dài dòng, lắm lời có thể giúp kẻ tấn công xâm nhập máy chủ của bạn. character communication language person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rận, dơ dáy, tồi tàn. Infested with lice; or, dirty, worn or of poor quality; lousy. Ví dụ : "Because the old mattress was so chatty, we threw it out and bought a new one. " Vì cái nệm cũ quá rận rệp nên chúng tôi đã vứt nó đi và mua một cái mới. condition quality insect wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm đất. A clay pot for holding water. Ví dụ : "The chatty sat in the desert sand, keeping water cool. " Ấm đất nằm trên cát sa mạc, giữ cho nước mát lạnh. utensil item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc