adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt ngôn, nói nhiều, lắm lời. Tending to talk a lot. Ví dụ : "My sister is very talkative; she always has something to say. " Chị gái tôi rất nói nhiều, lúc nào chị ấy cũng có chuyện để kể. character human person language communication tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thắn, bộc trực, hay nói. Speaking openly and honestly, neglecting privacy and consequences. Ví dụ : "Maria is so talkative that she told the whole office about her coworker's private argument with his wife. " Maria quá thẳng tính, bộc trực nên đã kể hết cho cả văn phòng nghe về chuyện đồng nghiệp cãi nhau riêng tư với vợ. character person communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc