Hình nền cho meantime
BeDict Logo

meantime

/ˈmiːntaɪm/

Định nghĩa

noun

Trong khi đó, thời gian chờ đợi, khoảng thời gian giữa.

Ví dụ :

"While I was waiting for the bus, the meantime felt very long. "
Trong lúc tôi chờ xe buýt, khoảng thời gian chờ đợi cảm thấy dài đằng đẵng.