noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi đó, thời gian chờ đợi, khoảng thời gian giữa. The time spent waiting for another event; time in between. Ví dụ : "While I was waiting for the bus, the meantime felt very long. " Trong lúc tôi chờ xe buýt, khoảng thời gian chờ đợi cảm thấy dài đằng đẵng. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi đó, trong lúc ấy. During the interval; meanwhile Ví dụ : "While I was waiting for the bus, my sister was already at the park, playing in the meantime. " Trong lúc tôi chờ xe buýt, chị tôi đã ở công viên chơi rồi. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc