Hình nền cho proper
BeDict Logo

proper

/ˈpɹɔp.ə/ /ˈpɹɒp.ə(ɹ)/ /ˈpɹɑ.pɚ/

Định nghĩa

noun

Riêng, Vật riêng.

Ví dụ :

"The school's library is the proper for quiet study. "
Thư viện của trường là nơi dành riêng cho việc học tập yên tĩnh.