Hình nền cho already
BeDict Logo

already

/ɑlˈɹɛdi/ /ɔːlˈɹɛdi/ /ɔlˈɹɛdi/

Định nghĩa

adverb

Rồi, Đã, Xong rồi.

Ví dụ :

Học sinh làm xong bài tập về nhà rồi.
adverb

Đã, rồi, sớm thế.

Ví dụ :

"Are you quitting already?"
Bạn bỏ việc sớm thế rồi à?