verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, Trông đợi. To delay movement or action until the arrival or occurrence of; to await. (Now generally superseded by “wait for”.) Ví dụ : "We are waiting the bus to arrive. " Chúng tôi đang chờ xe buýt đến. action time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, Trông đợi, Ngóng chờ. To delay movement or action until some event or time; to remain neglected or in readiness. Ví dụ : "Wait here until your car arrives." Hãy đợi ở đây cho đến khi xe của bạn đến. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ, bồi bàn. To wait tables; to serve customers in a restaurant or other eating establishment. Ví dụ : "She used to wait down at the Dew Drop Inn." Trước đây cô ấy từng làm bồi bàn ở quán Dew Drop Inn. job service work business food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, hầu hạ, túc trực. To attend on; to accompany; especially, to attend with ceremony or respect. Ví dụ : "The royal guards were waiting on the visiting dignitary, escorting him with honor and respect. " Đội cận vệ hoàng gia đang túc trực bên vị khách quý, hộ tống ông ta với tất cả sự tôn kính. action service organization job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, xảy đến, đi kèm. To attend as a consequence; to follow upon; to accompany. Ví dụ : "The championship trophy is waiting the winning team. " Chiếc cúp vô địch đang chờ đợi và sẽ thuộc về đội chiến thắng. action outcome process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, trì hoãn. To defer or postpone (especially a meal). Ví dụ : "to wait dinner" Hoãn bữa tối lại. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ tiết, chờ đợi trong trắng. To remain chaste while one's lover is unavailable. Ví dụ : "Maria is waiting for her fiancé, who is working overseas for a year. " Maria đang thủ tiết chờ đợi vị hôn phu đi làm xa ở nước ngoài một năm. culture family moral religion society tradition value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, sự chờ đợi. Watching. Ví dụ : ""The waiting for the bus was long, but the people-watching kept me entertained." " Việc chờ xe buýt thì lâu thật đấy, nhưng mà ngồi ngắm người qua lại cũng thấy đỡ chán. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chờ đợi, việc chờ đợi, thời gian chờ đợi. The act of staying or remaining in expectation. Ví dụ : "The waiting for the school bus felt long this morning because it was so cold. " Việc chờ xe buýt đến trường sáng nay có vẻ dài hơn vì trời quá lạnh. time action process situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, sự chờ đợi. Attendance, service. Ví dụ : "The doctor's waiting was long, but the friendly receptionist provided excellent service. " Thời gian chờ đợi bác sĩ khám tuy lâu, nhưng cô lễ tân thân thiện phục vụ rất chu đáo. service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc