noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong lúc đó, khoảng thời gian giữa hai sự kiện. The time between two events. Ví dụ : "While I was waiting for the bus, the meanwhile was quite long. " Trong lúc tôi chờ xe buýt, khoảng thời gian chờ đợi có vẻ khá lâu. time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi đó, đồng thời. During the time that something is happening. Ví dụ : "While I was studying for my exam, my brother was playing video games; meanwhile, my sister was doing her homework. " Trong khi tôi đang ôn thi, em trai tôi chơi điện tử; trong khi đó, em gái tôi làm bài tập về nhà. time event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi đó, đồng thời, cùng lúc đó. At the same time, but elsewhere. Ví dụ : "While Sarah was studying at home, her brother was playing video games meanwhile. " Trong lúc Sarah đang học bài ở nhà, thì đồng thời, anh trai cô ấy lại đang chơi điện tử ở chỗ khác. time situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi đó, đồng thời. In contrast or opposed to aspects previously mentioned. Ví dụ : "My sister was studying hard for her exams, meanwhile, I was playing video games. " Chị tôi đang học hành rất chăm chỉ cho kỳ thi, trong khi đó tôi lại đang chơi điện tử. time now essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc