noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh sán não (ở cừu và gia súc). A disease in sheep and cattle, caused by a tapeworm and marked by great nervousness or by dullness and stupor. Ví dụ : "The old farmer recognized the symptoms of sturdy in his cattle: they were unusually listless and seemed detached from their surroundings. " Người nông dân già nhận ra các triệu chứng của bệnh sán não (sturdy) ở đàn gia súc của mình: chúng uể oải khác thường và dường như tách biệt khỏi môi trường xung quanh. disease animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, vạm vỡ, khỏe mạnh. Of firm build; stiff; stout; strong. Ví dụ : "a sturdy oak tree" Một cây sồi chắc khỏe. quality appearance structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vững chắc, khỏe mạnh, cường tráng. Solid in structure or person. Ví dụ : "It was a sturdy building, able to withstand strong winds and cold weather." Đó là một tòa nhà vững chắc, có thể chịu được gió lớn và thời tiết lạnh giá. quality appearance person structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm. Foolishly obstinate or resolute; stubborn. Ví dụ : "Despite everyone's advice, Sarah was stubbornly sturdy in her belief that she could finish the marathon, even though she hadn't trained enough. " Mặc cho mọi người khuyên can, Sarah vẫn bướng bỉnh tin rằng cô ấy có thể hoàn thành cuộc thi marathon, dù cô ấy chưa tập luyện đủ. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vững chắc, kiên định, mạnh mẽ. Resolute, in a good sense; or firm, unyielding quality. Ví dụ : "a man of sturdy piety or patriotism" Một người đàn ông có lòng mộ đạo hoặc yêu nước kiên định và mạnh mẽ. quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc