Hình nền cho does
BeDict Logo

does

/dəʊz/ /doʊz/

Định nghĩa

verb

Làm, thì, vậy.

Ví dụ :

Cô ấy có cần giúp đỡ với bài tập về nhà không?
verb

Nấu, chế biến.

Ví dụ :

"My mother does the family's dinner every night. "
Mẹ tôi nấu bữa tối cho cả nhà mỗi tối.