Hình nền cho memorable
BeDict Logo

memorable

/ˈmɛm(ə)ɹəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Đáng nhớ, ghi nhớ, khắc cốt ghi tâm.

Ví dụ :

"The school trip to the museum was a memorable experience. "
Chuyến đi tham quan bảo tàng của trường là một trải nghiệm đáng nhớ.