verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bạc, cá cược, đỏ đen. To take a risk, with the potential of a positive outcome. Ví dụ : "She is gambling on getting a promotion at work, hoping the new project will make a good impression. " Cô ấy đang đánh cược vào việc được thăng chức ở công ty, hy vọng dự án mới sẽ tạo ấn tượng tốt. bet business finance economy game action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bạc, cờ bạc, chơi bạc. To play risky games, especially casino games, for monetary gain. Ví dụ : "He enjoys gambling at the casino on weekends, hoping to win money. " Anh ấy thích đánh bạc ở sòng bạc vào cuối tuần, hy vọng kiếm được tiền. game entertainment business finance bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bạc, cá cược. To risk (something) for potential gain. Ví dụ : "He gambled his reputation on the outcome." Anh ấy đã mạo hiểm danh tiếng của mình, đặt cược vào kết quả đó. bet game business finance economy entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bạc, chơi bạc. To interact with equipment at a casino Ví dụ : "He enjoys gambling at the casino on weekends, playing poker and blackjack. " Anh ấy thích đánh bạc ở sòng bạc vào cuối tuần, chơi poker và xì dách. entertainment action game business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bạc, cờ bạc. An activity characterised by a balance between winning and losing that is governed by a mixture of skill and chance, usually with money wagered on the outcome. Ví dụ : "Many people enjoy gambling at casinos, hoping to win money but understanding they might also lose it. " Nhiều người thích đánh bạc ở các sòng bạc, vừa hy vọng thắng tiền vừa hiểu rằng họ cũng có thể thua. entertainment game business economy finance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc