noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng Anh, đồng bảng Anh. The currency of the United Kingdom; especially the pound. Ví dụ : "My grandmother sent me fifty sterling for my birthday. " Bà tôi đã gửi cho tôi năm mươi bảng Anh nhân dịp sinh nhật. nation economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạc nguyên chất, tiền sterling. Former British gold or silver coinage of a standard fineness: for gold 0.91666 and for silver 0.925. Ví dụ : "My grandmother saved a collection of antique sterling silver teaspoons. " Bà tôi đã cất giữ một bộ sưu tập những chiếc thìa trà bạc sterling cổ. value finance economy history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạc sterling, đồ bạc. Sterling silver, or articles made from this material. Ví dụ : "My grandmother's tea set is made of sterling. " Bộ trà của bà tôi được làm bằng bạc sterling. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bè chắn, chim sáo đá. A structure of pilings that protects the piers of a bridge; a starling. Ví dụ : "The new bridge's sterling protected the piers from the strong currents. " Bè chắn của cây cầu mới đã bảo vệ các trụ cầu khỏi dòng chảy mạnh. architecture animal building nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc Anh, bằng đồng bảng Anh. Of, or relating to British currency, or the former British coinage. Ví dụ : "My grandfather collected sterling silver coins from his travels in England. " Ông tôi sưu tầm những đồng xu bạc Anh (bạc sterling) từ những chuyến đi của ông ở nước Anh. finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng bạc, thuộc bạc sterling. Of, relating to, or made from sterling silver. Ví dụ : "The antique silver tea set was made from sterling silver. " Bộ trà bạc cổ đó được làm từ bạc sterling, loại bạc có chất lượng cao. material value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất sắc, tuyệt vời, có giá trị. Of acknowledged worth or influence; high quality; authoritative. Ví dụ : "Her mother's advice on handling conflict at school was considered sterling. " Lời khuyên của mẹ cô ấy về cách giải quyết mâu thuẫn ở trường được xem là vô cùng giá trị và hữu ích. quality value character achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất lượng cao, tuyệt hảo, đáng giá. Genuine; true; pure; of great value or excellence. Ví dụ : "Her sterling character earned her the respect of everyone at school. " Tính cách cao đẹp của cô ấy đã khiến cô được mọi người ở trường kính trọng. quality value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc