Hình nền cho putzing
BeDict Logo

putzing

/ˈpʊtsɪŋ/ /ˈpʌtsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lãng phí thời gian, ăn không ngồi rồi, giết thời gian.

Ví dụ :

"Stop putzing around."
Đừng có lãng phí thời gian nữa.
verb

Đi ngắm các hang đá.

Ví dụ :

Mỗi năm vào dịp Giáng Sinh, gia đình tôi thích đi ngắm các hang đá khắp hạt Lancaster để xem những cảnh Chúa Giáng Sinh đẹp đẽ.