verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng phí thời gian, ăn không ngồi rồi, giết thời gian. Waste time. Ví dụ : "Stop putzing around." Đừng có lãng phí thời gian nữa. action time human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ngắm các hang đá. (Pennsylvania Dutch) To go around viewing the putzes in the neighborhood. Ví dụ : "Every year during Christmas, my family enjoys putzing around Lancaster County to see all the beautiful Nativity scenes. " Mỗi năm vào dịp Giáng Sinh, gia đình tôi thích đi ngắm các hang đá khắp hạt Lancaster để xem những cảnh Chúa Giáng Sinh đẹp đẽ. culture tradition holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc