Hình nền cho hang
BeDict Logo

hang

[heɪŋ]

Định nghĩa

noun

Dáng, thế treo.

Ví dụ :

"This skirt has a nice hang."
Cái váy này có dáng rủ rất đẹp.
verb

Ví dụ :

Quả bóng tennis xoáy ngược nhiều nên nảy bất thường trên không rất lâu rồi mới rơi xuống.