verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hút, hấp dẫn. To pull toward without touching. Ví dụ : "A magnet attracts iron filings." Nam châm hút mạt sắt mà không cần chạm vào chúng. physics science energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn. To arouse interest. Ví dụ : "Advertising is designed to attract customers." Quảng cáo được thiết kế để thu hút khách hàng. attitude sensation emotion character human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn. To draw by moral, emotional or sexual influence; to engage or fix, as the mind, attention, etc.; to invite or allure. Ví dụ : "to attract admirers; His big smile and brown eyes instantly attracted me." Nụ cười tươi và đôi mắt nâu của anh ấy đã thu hút tôi ngay lập tức. mind human emotion sex communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc