Hình nền cho waste
BeDict Logo

waste

/weɪst/

Định nghĩa

noun

Chất thải, rác thải, đồ bỏ đi.

Ví dụ :

Nhà máy thải ra rất nhiều phế liệu từ quá trình sản xuất.
noun

Ví dụ :

Việc chủ nhà hiện tại để mặc cho mái nhà bị dột nát, dẫn đến sự phá hoại tài sản, đã gây ra những rắc rối pháp lý cho những người chủ sở hữu sau này.
verb

Lãng phí, tiêu hao, phung phí.

Ví dụ :

Việc anh chị em liên tục cãi nhau đang dần dần làm cạn kiệt sự kiên nhẫn của cha mẹ.