Hình nền cho reason
BeDict Logo

reason

/ˈɹiːzən/

Định nghĩa

noun

do, nguyên nhân.

Ví dụ :

"The reason for my late arrival was a flat tire. "
do tôi đến muộn là vì xe bị xịt lốp.
verb

Ví dụ :

Để thuyết phục bố mẹ, anh ấy biện luận rằng thức khuya là cần thiết để hoàn thành dự án ở trường.