noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng triệu, triệu. (long and short scales) The cardinal number 1,000,000: 106; a thousand thousand. Ví dụ : "The city's population is over two millions. " Dân số của thành phố này là hơn hai triệu người. number math amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng triệu, vô số, con số khổng lồ. An unspecified very large number. Ví dụ : "I told you a million times before." Tôi đã bảo bạn cả triệu lần rồi đó. number amount statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc