verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn, xem, quan sát. To look at. Ví dụ : "The video was viewed by millions of people." Video này đã được hàng triệu người xem. appearance action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem, coi, nhìn nhận. To regard in a stated way. Ví dụ : "I view it as a serious breach of trust." Tôi coi đó là một sự vi phạm lòng tin nghiêm trọng. attitude point value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã xem, Đã được xem, Đã chứng kiến. Having been viewed; having been seen, watched or witnessed. Ví dụ : "The viewed movie trailer sparked a lot of excitement for the film's release. " Đoạn trailer phim đã được xem khiến nhiều người rất hào hứng chờ đợi ngày phim ra mắt. appearance media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc