noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc, kẻ ngốc. Fool, idiot. Ví dụ : ""Don't listen to those putzes; they don't know what they're talking about." " Đừng nghe lũ thằng ngốc đó; bọn nó có biết gì đâu mà nói. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc, quân ngốc. Jerk. Ví dụ : ""My brother is such a putz; he forgot my birthday again!" " Anh trai tôi đúng là đồ ngốc, lại quên sinh nhật tôi nữa rồi! character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dương vật, chim, cặc. Penis. body organ sex human anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang đá, tượng trang trí hang đá. A decoration or ornament in the Nativity tradition, usually placed under a Christmas tree. Ví dụ : "The children carefully placed the small putzes under the Christmas tree. " Mấy đứa trẻ cẩn thận đặt những tượng trang trí hang đá nhỏ dưới cây thông Noel. culture tradition religion holiday art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc