Hình nền cho county
BeDict Logo

county

/ˈkaʊnti/

Định nghĩa

noun

Hạt, Bá quốc.

Ví dụ :

Hội chợ bá quốc được tổ chức tại quảng trường thị trấn, thu hút rất nhiều người từ các vùng lân cận của bá quốc.
noun

Hạt, quận.

An administrative region of various countries, including Bhutan, Canada, China, Croatia, Ireland, Japan, New Zealand, Norway, Poland, Romania, South Korea, Sweden, the United Kingdom, and 48 of the 50 United States (excluding Alaska and Louisiana).

Ví dụ :

"The county fair was held in the local county park. "
Hội chợ của hạt được tổ chức tại công viên của hạt đó.
adjective

Quý tộc nhà quê, thuộc giới thượng lưu địa phương.

Characteristic of a ‘county family’; representative of the gentry or aristocracy of a county.

Ví dụ :

Lối sống quý tộc nhà quê của gia đình giàu có đó thể hiện rõ qua căn nhà sang trọng và những chiếc xe đắt tiền của họ.