Hình nền cho greetings
BeDict Logo

greetings

/ˈɡɹiːtɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The email began with formal greetings, such as "Dear Mr. Smith." "
Email bắt đầu bằng những lời chào trang trọng, ví dụ như "Kính gửi ông Smith."