noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện tích, khu vực. A measure of the extent of a surface; it is measured in square units. Ví dụ : "The teacher asked us to calculate the areas of the shapes on the worksheet. " Cô giáo yêu cầu chúng tôi tính diện tích của các hình trên phiếu bài tập. area math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực, vùng, địa bàn. A particular geographic region. Ví dụ : "Many families enjoy camping in the national park's designated camping areas. " Nhiều gia đình thích cắm trại ở những khu vực cắm trại được chỉ định trong công viên quốc gia. geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực, diện tích. Any particular extent of surface, especially an empty or unused extent. Ví dụ : "The photo is a little dark in that area." Trong khu vực đó của bức ảnh hơi tối. area geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực, vùng, lĩnh vực. The extent, scope, or range of an object or concept. Ví dụ : "The plans are a bit vague in that area." Các kế hoạch có vẻ hơi mơ hồ trong lĩnh vực đó. area range geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực phía trước nhà. An open space, below ground level, between the front of a house and the pavement. Ví dụ : "The cat often hides in the areas of the old brownstones to get out of the rain. " Con mèo thường trốn xuống những khoảng trống phía trước mấy căn nhà đá nâu cũ để tránh mưa. architecture property area building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực cấm địa, vòng cấm. Penalty box; penalty area. Ví dụ : "The referee pointed to the areas, indicating that the foul had occurred inside the penalty box and a penalty kick would be awarded. " Trọng tài chỉ tay vào khu vực cấm địa, báo hiệu rằng lỗi đã xảy ra bên trong vòng cấm và một quả phạt đền sẽ được trao. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng kín, bộ phận sinh dục. Genitals. body anatomy sex physiology organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc