Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực
Nghỉ hè, trải qua mùa hè.
"We like to summer in the Mediterranean."
Chúng tôi thích nghỉ hè ở Địa Trung Hải.
Kỳ nghỉ giữa học kỳ.
""We're going to visit my grandparents during half-term." "
Chúng ta sẽ về thăm ông bà trong kỳ nghỉ giữa học kỳ này.
Vòng hoa, tràng hoa.
"a wreath of smoke; a wreath of clouds"
Một làn khói cuộn tròn như vòng hoa; một đám mây xoắn lại thành tràng hoa.
Tiếng chuông leng keng
"The jangling bells of the ice cream truck announced its arrival."
Tiếng chuông leng keng của xe kem báo hiệu sự xuất hiện của nó.
Tự phục vụ, tự nấu ăn.
"We chose a self-catering apartment for our family vacation so we could save money by cooking our own meals. "
Chúng tôi chọn một căn hộ tự phục vụ, tự nấu ăn cho kỳ nghỉ gia đình để có thể tiết kiệm tiền bằng cách tự nấu các bữa ăn.
Pháo, pháo nổ.
"During the New Year celebration, people set off firecrackers in the streets. "
Trong dịp Tết, mọi người đốt pháo trên đường phố.
Đêm độc thân, tiệc độc thân (cho nam).
"The stag night was a wild party for the groom-to-be. "
Đêm độc thân là một bữa tiệc quậy banh chành dành cho chú rể tương lai.
Lễ hội, ngày lễ, yến tiệc.
"The harvest festival was one of the biggest feasts of the year for the village. "
Lễ hội mùa màng là một trong những ngày lễ lớn nhất, tưng bừng nhất của cả năm đối với ngôi làng.
Lô quà tặng
"The consignment of presents arrived just in time for the party."
Lô quà tặng đã đến kịp lúc cho bữa tiệc.
Lễ nghi tổ tiên
"The family gathered to perform ancestral rites for their departed elders."
Gia đình tụ họp để thực hiện các lễ nghi tổ tiên cho những người lớn tuổi đã khuất của họ.
Người chạy, vận động viên chạy.
"My weekend runner to the mountains was a relaxing escape from the daily grind. "
Chuyến đi ngắn ngày lên núi vào cuối tuần của tôi là một cách thư giãn trốn khỏi những vất vả thường nhật.
Đi dã ngoại, cắm trại.
"We are picnicking in the park this Saturday, so pack a lunch! "
Chúng ta sẽ đi dã ngoại ở công viên thứ bảy này, nhớ chuẩn bị đồ ăn trưa nhé!
Lịch trình, kế hoạch chuyến đi.
"My family's itinerary for our summer vacation includes visiting the beach, hiking in the mountains, and attending a concert. "
Lịch trình du lịch hè của gia đình tôi bao gồm đi biển, leo núi và xem ca nhạc.
Hát mừng, việc hát thánh ca.
"The school choir's caroling filled the town square with Christmas music. "
Tiết mục hát mừng Giáng Sinh của đội hợp xướng trường học đã lấp đầy quảng trường thị trấn bằng âm nhạc Noel.
Hái hoa.
"The children went out to the meadow to maying. "
Bọn trẻ ra đồng cỏ để hái hoa.
Ngày tuyết rơi.
""Because of the heavy snowfall, we had two snow days last week, and school was closed." "
Do tuyết rơi dày đặc, tuần trước chúng tôi được nghỉ học hai ngày ngày tuyết rơi.
Sự ở lại, Chuyến viếng thăm.
"Her staying at the hotel for two weeks cost a fortune. "
Việc cô ấy ở lại khách sạn hai tuần tốn cả một đống tiền.
Vùng nghỉ mát, khu du lịch.
""Every summer, our family drives north to Maine; we consider it our personal vacationland." "
Mỗi mùa hè, gia đình tôi lái xe về phía bắc đến Maine; chúng tôi xem đó là khu nghỉ mát riêng của gia đình.
Cho lại, tặng lại (món quà đã được tặng).
""I felt bad that I regifted the scented candle, but I knew my aunt would appreciate it more than I would." "
Tôi thấy hơi áy náy vì đã đem tặng lại (món quà là) cây nến thơm, nhưng tôi biết dì tôi sẽ thích nó hơn tôi.
Đóng gói, đi du lịch trọn gói.
"They packaged to Italy last summer and had a wonderful time exploring Rome and Venice. "
Hè năm ngoái, họ đã đi du lịch Ý theo tour trọn gói và có khoảng thời gian tuyệt vời khám phá Rome và Venice.