Hình nền cho listen
BeDict Logo

listen

/ˈlɪs.ən/

Định nghĩa

noun

Sự lắng nghe, Lượt nghe.

Ví dụ :

Nghe thử tiếng máy xem có gì lạ không rồi nói cho tôi biết.
verb

Lắng nghe, nghe theo, tuân theo.

Ví dụ :

"Listen, the only reason I yelled at you was because I was upset, OK?  Good children listen to their parents."
Nghe này, lý do duy nhất mà tôi quát con là vì tôi đang bực mình, được chưa? Những đứa trẻ ngoan biết nghe lời cha mẹ.