noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu cầu, điều kiện thiết yếu, vật cần thiết. An indispensable item; a requirement. Ví dụ : "For most college courses, a pen and notebook are the only requisites for the first class. " Đối với hầu hết các khóa học đại học, bút và sổ tay chỉ là những vật dụng cần thiết cho buổi học đầu tiên. item thing demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc