noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa học, quá trình, lộ trình. A sequence of events. Ví dụ : "The normal course of events seems to be just one damned thing after another." Diễn biến bình thường của sự việc dường như chỉ là hết chuyện rắc rối này đến chuyện rắc rối khác. event time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đi, lộ trình. A path that something or someone moves along. Ví dụ : "His illness ran its course." Bệnh của anh ấy diễn tiến theo đúng lộ trình của nó. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồm lớn, buồm vuông dưới cùng. The lowest square sail in a fully rigged mast, often named according to the mast. Ví dụ : "Main course and mainsail are the same thing in a sailing ship." Buồm lớn dưới cùng của cột buồm chính (main course) và buồm chính (mainsail) thực ra là cùng một thứ trên một chiếc thuyền buồm. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh nguyệt, đèn đỏ, nguyệt san. (in the plural, courses) Menses. Ví dụ : "She knew her courses were about to start because she felt tired and bloated. " Cô ấy biết sắp đến kỳ kinh nguyệt vì cảm thấy mệt mỏi và đầy bụng. medicine body physiology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng, dãy. A row or file of objects. Ví dụ : "The bricklayer laid three courses of bricks before taking a break. " Người thợ xây đã xây ba hàng gạch trước khi nghỉ giải lao. structure item list group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây đàn (nhiều sợi). One or more strings on some musical instruments (such as the guitar, lute or vihuela): if multiple, then closely spaced, tuned in unison or octaves and intended to played together. Ví dụ : "The luthier carefully adjusted the tension of the courses on the vihuela to achieve a rich, resonant sound. " Người thợ làm đàn cẩn thận điều chỉnh độ căng của các dây đàn (nhiều sợi) trên cây vihuela để tạo ra âm thanh phong phú và vang vọng. music part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy, tuôn, lưu thông. To run or flow (especially of liquids and more particularly blood). Ví dụ : "Blood pumped around the human body courses throughout all its veins and arteries." Máu được bơm đi khắp cơ thể người chảy tuôn khắp các tĩnh mạch và động mạch. physiology anatomy body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy qua, trôi qua, vượt qua. To run through or over. Ví dụ : "Tears courses down her cheeks when she hears the sad news. " Nước mắt chảy dài trên má cô ấy khi nghe tin buồn. nature environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truy đuổi, săn đuổi. To pursue by tracking or estimating the course taken by one's prey; to follow or chase after. Ví dụ : "The hunting dog courses the rabbit across the field, hoping to catch it before it reaches the woods. " Con chó săn truy đuổi con thỏ băng qua cánh đồng, hy vọng bắt được nó trước khi nó trốn vào rừng. action nature animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùa, đuổi bắt. To cause to chase after or pursue game. Ví dụ : "to course greyhounds after deer" Lùa chó săn xám đuổi bắt hươu. sport animal nature game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh nguyệt, nguyệt san, đèn đỏ. Menses. Ví dụ : "Her courses were irregular this month, causing her some concern. " Kinh nguyệt của cô ấy tháng này không đều, khiến cô ấy hơi lo lắng. body medicine physiology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc