Hình nền cho requirement
BeDict Logo

requirement

/ɹɪˈkwʌɪəm(ə)nt/ /ɹɪˈkwaɪɹmənt/

Định nghĩa

noun

Yêu cầu, đòi hỏi, điều kiện tiên quyết.

Ví dụ :

"There was a requirement of the government on citizens for paying taxes."
Chính phủ yêu cầu công dân phải nộp thuế.
noun

Ví dụ :

Đơn xin việc có một yêu cầu là ứng viên phải có ít nhất ba năm kinh nghiệm phát triển phần mềm.