demand
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Điều kiện, yêu cầu, đòi hỏi.
"Environmental protection is a condition for sustainability. What other planets might have the right conditions for life? The union had a dispute over sick time and other conditions of employment."
Bảo vệ môi trường là một điều kiện cần thiết để phát triển bền vững. Những hành tinh nào khác có thể có những điều kiện phù hợp cho sự sống? Công đoàn đã có tranh chấp về thời gian nghỉ bệnh và các điều khoản làm việc khác.

Hướng theo thị trường, định hướng theo thị trường, theo định hướng thị trường.

Kêu gọi, cần thiết, cấp thiết.
"This state of affairs is crying out for an independent investigation."
Tình hình này đang rất cần một cuộc điều tra độc lập.

Đổ xô mua, mua tích trữ.















