
demand
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

appeasing/əˈpiːzɪŋ/
Xoa dịu, nhượng bộ, dỗ dành.

procure/pɹəˈkjɔː/ /pɹəˈkjɝ/
Xin, van xin.

condition/kənˈdɪʃən/
Điều kiện, yêu cầu, đòi hỏi.

ration/ˈɹæʃən/
Phân phát, chia khẩu phần, hạn chế.

runner/ˈɹʌnə/ /ˈɹʌnɚ/
Người đổ xô mua.

begged/bɛɡd/
Van xin, cầu xin, khẩn khoản xin.

put one's foot down/pʊt wʌnz fʊt daʊn/ /pət wʌnz fʊt daʊn/
Kiên quyết, nhất quyết, làm tới nơi tới chốn.

sought after/ˈsɔːt ˈæftər/ /ˈsɔːt ˈɑːftər/
Được săn đón, ưa chuộng, có nhu cầu cao.

stretched/stɹɛtʃt/
Kéo căng, làm căng thẳng, gây áp lực.

market-led/ˌmɑːrkɪt ˈled/ /ˌmɑːrkət ˈled/
Hướng theo thị trường, định hướng theo thị trường, theo định hướng thị trường.