Hình nền cho survival
BeDict Logo

survival

/sɚˈvaɪvəl/

Định nghĩa

noun

Sự sống sót, sự tồn tại.

Ví dụ :

Việc anh ấy sống sót trên biển khơi là một điều kỳ diệu; anh ấy đã hoàn toàn nghĩ rằng mình sẽ chết.
noun

Tàn tích, dấu tích, hủ tục.

Ví dụ :

Việc đeo bùa may mắn vào những ngày thi cử là một hủ tục còn sót lại từ thời xưa, khi người ta tin rằng nó sẽ bảo vệ thành công học tập của họ.