noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế, tiền thuế. Money paid to the government other than for transaction-specific goods and services. Ví dụ : "We all pay taxes to help fund schools, roads, and hospitals. " Tất cả chúng ta đều phải trả tiền thuế để giúp tài trợ cho trường học, đường xá và bệnh viện. government economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế má, sưu cao thuế nặng. A burdensome demand. Ví dụ : "a heavy tax on time or health" Một gánh nặng thuế má đè nặng lên thời gian và sức khỏe. government economy politics finance demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế, tiền thuế. A task exacted from one who is under control; a contribution or service, the rendering of which is imposed upon a subject. Ví dụ : "The government uses the money from our taxes to pay for schools, roads, and hospitals. " Chính phủ dùng tiền từ thuế của chúng ta để chi trả cho trường học, đường xá và bệnh viện. government politics economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế má, sự chỉ trích. Charge; censure Ví dụ : "The teacher's taxes on his student's essay were that it lacked clarity and supporting evidence. " Những lời phê bình của giáo viên về bài luận của học sinh tập trung vào việc bài viết thiếu sự rõ ràng và bằng chứng hỗ trợ. government politics economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài học, kinh nghiệm. A lesson to be learned. Ví dụ : "The endless hours of studying for the exam were taxes I paid for failing to start earlier. " Việc phải học hành thâu đêm suốt sáng cho kỳ thi là bài học tôi phải trả giá vì đã không bắt đầu sớm hơn. education moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế, thu thuế. To impose and collect a tax from (a person or company). Ví dụ : "Some think to tax the wealthy is the fairest." Một số người nghĩ rằng đánh thuế người giàu là công bằng nhất. government business economy finance politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế, thu thuế. To impose and collect a tax on (something). Ví dụ : "Some think to tax wealth is destructive of a private sector." Một số người cho rằng việc đánh thuế tài sản sẽ phá hoại khu vực tư nhân. government economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, vắt kiệt. To make excessive demands on. Ví dụ : "Do not tax my patience." Đừng có mà vắt kiệt sự kiên nhẫn của tôi. demand business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc tội, tố cáo, quy tội. To accuse. Ví dụ : "The teacher taxes the student with cheating on the test, despite the student's denials. " Giáo viên buộc tội học sinh gian lận trong bài kiểm tra, mặc dù học sinh đó một mực phủ nhận. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm toán, xét duyệt. To examine accounts in order to allow or disallow items. Ví dụ : "The accountant will taxes the expense reports to ensure all claims are legitimate before issuing reimbursements. " Kế toán sẽ kiểm tra và xét duyệt các báo cáo chi phí để đảm bảo tất cả các yêu cầu bồi hoàn đều hợp lệ trước khi thanh toán. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế, thuế má. The directional movement of an organism in response to a stimulus. Ví dụ : "The moth's positive phototaxes drew it directly to the bright porch light. " Tính hướng sáng dương đã khiến con ngài bay thẳng đến ánh đèn hiên nhà rực rỡ. biology physiology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắn chỉnh, sự nắn chỉnh. The manipulation of a body part into its normal position after injury. Ví dụ : "The doctor performed taxes on the dislocated shoulder to ensure it healed properly. " Bác sĩ đã thực hiện việc nắn chỉnh khớp vai bị trật để đảm bảo nó lành lại đúng cách. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế má, thuế. The arrangement of the parts of a topic. Ví dụ : "The professor's taxes of the book's central theme helped the students understand its complexities. " Cách thầy giáo phân tích chủ đề chính của cuốn sách đã giúp sinh viên hiểu được sự phức tạp của nó. structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế má, sưu thuế. Arrangement or ordering generally, as in architecture or grammar Ví dụ : "The artist admired the taxes of columns and arches in the ancient Roman building, noting how their specific arrangement created a sense of balance and grandeur. " Người nghệ sĩ ngưỡng mộ cách sắp xếp bố cục các cột và vòm trong tòa nhà La Mã cổ đại, nhận thấy cách bố trí cụ thể của chúng đã tạo nên cảm giác cân đối và hùng vĩ. architecture grammar structure language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế. A brigade in an Ancient Greek army. Ví dụ : "The general organized his taxes for a swift and effective charge against the enemy lines. " Vị tướng sắp xếp các đội hình chiến đấu của mình để có một cuộc tấn công nhanh chóng và hiệu quả vào hàng ngũ quân địch. military history war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc