Hình nền cho normal
BeDict Logo

normal

/ˈnɔːməl/ /ˈnɔɹməl/

Định nghĩa

noun

Đường pháp tuyến.

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng thước chữ T để vẽ một đường pháp tuyến vuông góc với mép tấm ván gỗ.
adjective

Nồng độ đương lượng, chuẩn.

Ví dụ :

Dung dịch trong phòng thí nghiệm hóa học có nồng độ đương lượng là một, nghĩa là nó chứa một gram đương lượng muối trên một lít nước.
adjective

Ví dụ :

Nghiên cứu của nhà hóa học tập trung vào butan mạch thẳng, hay còn gọi là butan "normal".
adjective

Bình thường, thông thường.

Ví dụ :

Tuyến đường mặc định trên bản đồ đến trường là tuyến đường thông thường, con đường nhanh nhất và được sử dụng nhiều nhất.