noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khuyên, sự chỉ đạo. A suggestion about a course of action. Ví dụ : ""My teacher's steers on improving my essay helped me get a better grade." " Những lời khuyên và chỉ đạo của thầy giáo về cách cải thiện bài luận đã giúp em đạt điểm cao hơn. direction plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lái tàu, hoa tiêu. A helmsman; a pilot. Ví dụ : "The captain trusts his experienced steers to navigate the ship safely through the narrow channel. " Thuyền trưởng tin tưởng vào những hoa tiêu giàu kinh nghiệm của mình để điều khiển con tàu an toàn qua eo biển hẹp. nautical sailing vehicle job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái, điều khiển, dẫn đường. To guide the course of a vessel, vehicle, aircraft etc. (by means of a device such as a rudder, paddle, or steering wheel). Ví dụ : "I steered homeward." Tôi lái xe về nhà. "I find it very difficult to steer a skateboard." Tôi thấy lái ván trượt rất khó. vehicle nautical sailing direction machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khiển, lái. To guide the course of a vessel, vehicle, aircraft etc. (by means of a device such as a rudder, paddle, or steering wheel). Ví dụ : "The captain steered the boat towards the harbor entrance. " Thuyền trưởng đã lái con thuyền hướng về phía cửa bến cảng. nautical vehicle sailing technology direction machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái, điều khiển, dẫn dắt. To be directed and governed; to take a direction, or course; to obey the helm. Ví dụ : "The boat steers easily." Chiếc thuyền này lái rất dễ dàng. direction action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn dắt, điều khiển, chăn dắt. To direct a group of animals. Ví dụ : "The rancher carefully steers the cattle into the pen. " Người chủ trang trại cẩn thận lùa đàn gia súc vào chuồng. animal agriculture action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lèo lái, dẫn dắt, điều khiển. To maneuver or manipulate a person or group into a place or course of action. Ví dụ : "Hume believes that principles of association steer the imagination of artists." Hume tin rằng những nguyên tắc liên kết lèo lái trí tưởng tượng của các nghệ sĩ. direction action organization group communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lèo lái, dẫn dắt. To direct a conversation. Ví dụ : ""Whenever the conversation at dinner gets too heated, my dad steers it toward talking about our pets." " Mỗi khi cuộc trò chuyện trong bữa tối trở nên quá căng thẳng, bố tôi lại lèo lái nó sang chủ đề nói về thú cưng của chúng tôi. communication language action word direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lèo lái, điều khiển, dẫn dắt. To conduct oneself; to take or pursue a course of action. Ví dụ : "She steers clear of gossip at work by not participating in conversations about other employees. " Cô ấy tránh xa chuyện ngồi lê đôi mách ở chỗ làm bằng cách không tham gia vào các cuộc trò chuyện về đồng nghiệp khác. action way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò thiến, bò đực thiến. The castrated male of cattle, especially one raised for beef production. Ví dụ : "The rancher raised a herd of steers to sell for beef. " Người chủ trang trại nuôi một đàn bò thiến để bán lấy thịt bò. animal agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiến. To castrate (a male calf). Ví dụ : "The rancher steers the young bulls to prevent them from breeding with his cows. " Người chủ trang trại thiến những con bò đực non để ngăn chúng giao phối với bò cái của ông. agriculture animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc