Hình nền cho indispensable
BeDict Logo

indispensable

/ɪndɪˈspɛnsəbəl/

Định nghĩa

noun

Thứ yếu, vật thiết yếu.

Ví dụ :

"Access to clean water is an indispensable for human survival. "
Tiếp cận nguồn nước sạch là một thứ thiết yếu cho sự sống còn của con người.
adjective

Ví dụ :

Việc tham dự lễ chủ nhật được xem là không thể thiếu đối với các thành viên của cộng đồng tôn giáo đó; không ai được miễn trừ.