Hình nền cho paying
BeDict Logo

paying

/ˈpeɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ông ấy trả tiền cho cô ấy "chui" (không khai báo) và bằng hiện vật bất cứ khi nào có thể.
verb

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận trét hắc ín nóng chảy lên các khe hở của chiếc thuyền gỗ để làm cho nó kín nước.