noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ vật, vật dụng, thứ đồ. Something that one does not know the name of. Ví dụ : "He used this, this... this thingamajig you saw him with the other day to fix the problem." Anh ấy đã dùng cái này, cái...cái đồ vật mà bạn thấy anh ấy dùng hôm nọ để sửa vấn đề đó. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc