Hình nền cho fixing
BeDict Logo

fixing

/ˈfɪksɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người thợ săn, đâm xuyên mũi tên vào con thỏ, chuẩn bị mang bữa tối về nhà.
verb

Ví dụ :

Đa số cử tri tin rằng cuộc bầu cử đã bị dàn xếp để ưu ái cho đương kim tổng thống.
noun

Sự gian lận, sự sửa kết quả, sự làm sai lệch.

Ví dụ :

Cuộc điều tra đã tiết lộ một vụ gian lận phiếu bầu quy mô lớn trong cuộc bầu cử, dẫn đến việc kiểm phiếu lại ở nhiều khu vực.
noun

Đồ gá, vật liệu cố định.

Ví dụ :

Trong hộp đồ gá có đinh vít, đinh thường và tắc kê, những thứ chúng tôi cần để treo khung ảnh cho chắc chắn.