BeDict Logo

fixing

/ˈfɪksɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho fixing: Sắp xếp gian lận, dàn xếp, mua chuộc.
verb

Đa số cử tri tin rằng cuộc bầu cử đã bị dàn xếp để ưu ái cho đương kim tổng thống.