noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng long In scientific usage, any of the animals belonging to the clade Dinosauria, especially those that existed during the Triassic, Jurassic and Cretaceous periods and are now extinct. Ví dụ : "Many children are fascinated by dinosaurs, especially the huge ones that lived millions of years ago. " Nhiều trẻ em rất thích khủng long, đặc biệt là những con khổng lồ đã sống cách đây hàng triệu năm. animal science biology geology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng long. In non-scientific usage, any non-avian dinosaur. Ví dụ : "My son loves dinosaurs, especially the ferocious ones. " Con trai tôi rất thích khủng long, đặc biệt là những con hung dữ. animal biology nature science geology past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng long. Any extinct reptile, not necessarily belonging to Dinosauria, that existed between about 230 million and 65 million years ago. Ví dụ : "Many children are fascinated by dinosaurs and enjoy learning about the different kinds that lived long ago. " Nhiều trẻ em rất thích thú với khủng long, những loài bò sát đã tuyệt chủng từ rất lâu trước đây, và thích tìm hiểu về các loài khác nhau đã từng tồn tại. animal biology geology history nature science past organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng long, người/tổ chức bảo thủ, người/tổ chức lạc hậu. A person or organisation that is very old, has very old-fashioned views, or is not willing to change and adapt. Ví dụ : "The school's administration is a bit of a dinosaur when it comes to technology; they refuse to adopt online learning platforms. " Ban giám hiệu của trường hơi bị "khủng long" trong vấn đề công nghệ; họ không chịu áp dụng các nền tảng học trực tuyến. attitude organization person business industry society age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng long, lỗi thời, đồ cổ. Anything no longer in common use or practice. Ví dụ : ""Using floppy disks to save computer files feels like working with dinosaurs; nobody does that anymore." " Việc dùng đĩa mềm để lưu file máy tính bây giờ cứ như là làm việc với đồ cổ ấy; chẳng ai làm thế nữa rồi. history past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc