BeDict Logo

dinosaurs

/ˈdaɪnəˌsɔrz/ /ˈdaɪnəˌsɔərz/
Hình ảnh minh họa cho dinosaurs: Khủng long
 - Image 1
dinosaurs: Khủng long
 - Thumbnail 1
dinosaurs: Khủng long
 - Thumbnail 2
noun

Nhiều trẻ em rất thích khủng long, đặc biệt là những con khổng lồ đã sống cách đây hàng triệu năm.

Hình ảnh minh họa cho dinosaurs: Khủng long.
 - Image 1
dinosaurs: Khủng long.
 - Thumbnail 1
dinosaurs: Khủng long.
 - Thumbnail 2
noun

Nhiều trẻ em rất thích thú với khủng long, những loài bò sát đã tuyệt chủng từ rất lâu trước đây, và thích tìm hiểu về các loài khác nhau đã từng tồn tại.

Hình ảnh minh họa cho dinosaurs: Khủng long, người/tổ chức bảo thủ, người/tổ chức lạc hậu.
 - Image 1
dinosaurs: Khủng long, người/tổ chức bảo thủ, người/tổ chức lạc hậu.
 - Thumbnail 1
dinosaurs: Khủng long, người/tổ chức bảo thủ, người/tổ chức lạc hậu.
 - Thumbnail 2
noun

Khủng long, người/tổ chức bảo thủ, người/tổ chức lạc hậu.

Ban giám hiệu của trường hơi bị "khủng long" trong vấn đề công nghệ; họ không chịu áp dụng các nền tảng học trực tuyến.