Hình nền cho pal
BeDict Logo

pal

/pal/ /pæl/

Định nghĩa

noun

Bạn, chiến hữu, bạn bè.

Ví dụ :

"My pal, Liam, always knows how to make me laugh. "
Liam, bạn thân của tôi, luôn biết cách làm tôi cười.