adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không xứng đáng, không đáng. Not merited. Ví dụ : "The student received an unmerited A+ on the test because the teacher accidentally graded the answer key instead of the student's paper. " Bạn học sinh đó nhận được điểm A+ không xứng đáng/không đáng cho bài kiểm tra vì cô giáo vô tình chấm bài theo đáp án thay vì chấm bài làm của học sinh. moral value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc