Hình nền cho unmerited
BeDict Logo

unmerited

/ˌʌnˈmɛɹɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Không xứng đáng, không đáng.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó nhận được điểm A+ không xứng đáng/không đáng cho bài kiểm tra vì cô giáo vô tình chấm bài theo đáp án thay vì chấm bài làm của học sinh.