Hình nền cho quizzes
BeDict Logo

quizzes

/ˈkwɪzɪz/

Định nghĩa

noun

Kẻ lập dị, người kỳ quặc.

Ví dụ :

Ông tôi, với những phát minh kỳ lạ và thói quen khác thường, là một trong những người kỳ quặc nhất mà tôi từng biết.
noun

Bài kiểm tra ngắn, bài kiểm tra nhanh.

Ví dụ :

Giáo viên toán của chúng tôi cho chúng tôi làm các bài kiểm tra nhanh vào mỗi thứ Sáu để kiểm tra xem chúng tôi có hiểu bài học của tuần đó không.
verb

Ví dụ :

Anh trai tôi thích đem mấy câu đố khó nhằn ra để trêu chọc tôi, chỉ để xem mặt tôi bực bội thế nào.