Hình nền cho accidentally
BeDict Logo

accidentally

/ˌæksəˈdɛnt(ə)li/

Định nghĩa

adverb

Vô tình, tình cờ, bất ngờ.

Ví dụ :

"He discovered penicillin largely accidentally."
Ông ấy khám phá ra penicillin phần lớn là do tình cờ thôi.