Hình nền cho key
BeDict Logo

key

/kiː/ /ki/

Định nghĩa

noun

Chìa khóa.

Ví dụ :

"The key to the front door was lost, so we couldn't get in. "
Chìa khóa cửa trước bị mất rồi, nên chúng tôi không vào nhà được.
noun

Ví dụ :

Người chơi đàn organ nhấn đúng phím để chơi nốt đô cao trên cây đàn organ ống.
noun

Ví dụ :

Đội ngũ marketing đã tạo ra một phiên bản điều chỉnh của quảng cáo dành cho phụ huynh, tập trung vào lợi ích của chương trình ngoại khóa mới.
noun

Khóa điện báo, chìa khóa điện báo.

Ví dụ :

Người điều hành radio đã dùng chìa khóa điện báo (hoặc khóa điện báo) để gửi những tin nhắn khẩn cấp đến tàu.
noun

Ví dụ :

Trong cơ sở dữ liệu sinh viên, mã số sinh viên là một trường khóa để liên kết đến một bảng riêng chứa điểm số của từng sinh viên.
noun

Ví dụ :

Nhà sinh vật học đã dùng khóa phân loại để xác định các loài chim khác nhau mà cô ấy nhìn thấy trong công viên.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận đặt cái nêm đường ray dưới thanh ray để đỡ nó.
Người thợ mộc cẩn thận đặt nêm đường ray dưới thanh ray để đỡ nó.
verb

Nhắm mục tiêu, điều chỉnh.

Ví dụ :

Đội ngũ marketing đã điều chỉnh quảng cáo để nhắm mục tiêu vào giảm giá cho học sinh, tập trung vào ngôn ngữ thu hút đối tượng học sinh trung học.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã đo khối lượng của mẫu vật bằng kilôgam, là đơn vị đo khối lượng cơ bản trong hệ mét.