BeDict Logo

key

/kiː/ /ki/
Hình ảnh minh họa cho key: Sửa đổi, điều chỉnh.
noun

Đội ngũ marketing đã tạo ra một phiên bản điều chỉnh của quảng cáo dành cho phụ huynh, tập trung vào lợi ích của chương trình ngoại khóa mới.

Hình ảnh minh họa cho key: Khóa điện báo, chìa khóa điện báo.
noun

Khóa điện báo, chìa khóa điện báo.

Người điều hành radio đã dùng chìa khóa điện báo (hoặc khóa điện báo) để gửi những tin nhắn khẩn cấp đến tàu.

Hình ảnh minh họa cho key: Khóa, trường khóa.
noun

Trong cơ sở dữ liệu sinh viên, mã số sinh viên là một trường khóa để liên kết đến một bảng riêng chứa điểm số của từng sinh viên.

Hình ảnh minh họa cho key: Nêm đường ray.
noun

Nêm đường ray.

Người thợ mộc cẩn thận đặt cái nêm đường ray dưới thanh ray để đỡ nó.

Người thợ mộc cẩn thận đặt nêm đường ray dưới thanh ray để đỡ nó.

Hình ảnh minh họa cho key: Nhắm mục tiêu, điều chỉnh.
verb

Nhắm mục tiêu, điều chỉnh.

Đội ngũ marketing đã điều chỉnh quảng cáo để nhắm mục tiêu vào giảm giá cho học sinh, tập trung vào ngôn ngữ thu hút đối tượng học sinh trung học.

Hình ảnh minh họa cho key: Kilôgam.
noun

Nhà khoa học đã đo khối lượng của mẫu vật bằng kilôgam, là đơn vị đo khối lượng cơ bản trong hệ mét.