Hình nền cho largely
BeDict Logo

largely

[ˈlaːdʒ.li] [ˈlɑːdʒ.li] [ˈlɑɹdʒ.li]

Định nghĩa

adverb

Phần lớn, chủ yếu.

Ví dụ :

Kết quả học tập của sinh viên học kỳ này phần lớn là tích cực.